Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "y tá" (1)
y tá

Tiếng Anh
Danh từnurse
y tá là nghề vất vả
being a nurse is a tough job
Từ liên quan "y tá" (5)
truyện cổ tích

Tiếng Anh
Danh từfairy tale
đọc truyện cổ tích cho con
read fairy tales to children
vẫy tay

Tiếng Anh
Động từwave the hand (South)
anh ấy vẫy tay tôi
he is waving to me
quy tắc xử phạt

Tiếng Anh
Danh từpenalty rule
Ai vi phạm sẽ bị áp dụng quy tắc xử phạt.
Anyone who violates will face penalty rules.
máy tạo ẩm

Tiếng Anh
Danh từhumidifier
sử dụng máy tạo ẩm để tăng độ ẩm cho phòng
Increase the humidity in the room with a humidifier
máy hủy tài liệu

Tiếng Anh
Danh từshredder
Nhân viên dùng máy hủy tài liệu để xé nhỏ giấy tờ.
The staff uses the shredder to destroy documents.
Cụm từ "y tá" (20)
mùa hè, một ngày tắm 2 lần
Shower twice a day in summer
đọc truyện cổ tích cho con
read fairy tales to children
y tá là nghề vất vả
being a nurse is a tough job
xa xa có người đang vẫy tay
Someone is waving in the distance
anh ấy vẫy tay tôi
he is waving to me
nộp đơn đăng ký tại ủy ban nhân dân
Submit the application form to the People's Committee
Ngành du lịch chịu thiệt hại
Tourism industry takes a hit
có thể đặt vé máy bay tại đại lý bán tour du lịch
You can book airline tickets at a travel agency.
Ai vi phạm sẽ bị áp dụng quy tắc xử phạt.
Anyone who violates will face penalty rules.
sử dụng máy tạo ẩm để tăng độ ẩm cho phòng
Increase the humidity in the room with a humidifier
Nhân viên dùng máy hủy tài liệu để xé nhỏ giấy tờ.
The staff uses the shredder to destroy documents.
Tôi khuấy tan đường trong nước nóng.
I dissolve sugar in hot water.
Y tá chuẩn bị thuốc tiêm.
The nurse prepares an injection.
Trẻ em dễ uống thuốc dạng si rô.
Children can easily take syrup medicine.
Tôm trắng Nhật Bản rất ngon.
White shrimp are very tasty.
Họ đang bàn tán về bộ phim mới.
They talk about the new movie.
Anh ấy tập thể hình mỗi ngày.
He does bodybuilding every day.
Cô ấy tập karatedo.
She practices karate.
Chúng tôi chơi bóng bàn.
We play table tennis.
Họ tham gia đua thuyền buồm.
They take part in sailing races.
